menu_book
見出し語検索結果 "thị trưởng" (2件)
日本語
名市場、マーケット
thị trường tiềm năng
ポテンシャルのあるマーケット
thị trưởng
日本語
名市長
Vào những năm 1990, ông Erdogan đã trở thành Thị trưởng Istanbul.
1990年代、エルドアン氏はイスタンブール市長になった。
swap_horiz
類語検索結果 "thị trưởng" (5件)
日本語
名販路
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
私たちは新しい販路を探す。
thị trường hối đoái nước ngoài
日本語
名外国為替市場
cổ phiếu lưu thông tự do trên thị trường
日本語
名市場自由流通株券
tổng số cổ phiếu lưu hành trên thị trường
日本語
名発行済株式総数
format_quote
フレーズ検索結果 "thị trưởng" (17件)
thị trường tiềm năng
ポテンシャルのあるマーケット
Chúng tôi tìm thị trường tiêu thụ mới.
私たちは新しい販路を探す。
Công ty muốn mở rộng thị trường.
会社は市場を拡大する。
Công ty này độc chiếm thị trường.
この会社は市場を独占している。
Công ty làm phân tích thị trường.
会社が市場分析を行う。
Công ty muốn mở rộng thị trường sang Nhật.
会社は日本へ市場拡大したい。
Công ty vươn ra thị trường quốc tế.
会社が国際市場に伸びる。
Thị trường chứng khoán.
証券市場。
Kỳ vọng của thị trường.
市場の期待。
Công ty mở rộng thị trường toàn cầu.
企業は世界市場を拡大している。
Thị trường bất động sản đang có dấu hiệu phục hồi.
不動産市場は回復の兆しを見せています。
Vào những năm 1990, ông Erdogan đã trở thành Thị trưởng Istanbul.
1990年代、エルドアン氏はイスタンブール市長になった。
Giá vàng miếng trên thị trường đang có xu hướng tăng.
市場の金塊価格は上昇傾向にある。
Giá thị trường của sản phẩm này đã tăng đáng kể trong năm qua.
この製品の市場価格は過去1年間で大幅に上昇した。
Công ty nhắm tới thị trường khách hàng trẻ tuổi.
その会社は若い顧客市場を狙っている。
Thị trường năng lượng thêm chao đảo.
エネルギー市場はさらに不安定になった。
Hai công ty đã thành lập liên minh chiến lược để mở rộng thị trường.
両社は市場拡大のために戦略的同盟を結んだ。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)